các bài tập về đại từ lớp 5

Luyện từ và câu - Đại từ. Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 5 tuần 9 Luyện từ và câu - Đại từ là lời giải phần Luyện từ và câu Vở bài tập Tiếng Việt 5 trang 60, 61, 62 giúp các em học sinh ôn tập, củng cố các dạng bài tập tìm đại từ, nắm rõ chức năng của đại từ trong câu. Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 5 tuần 31: Mở rộng vốn từ - Nam và Nữ là lời giải phần Luyện từ và câu VBT Tiếng Việt lớp 5 tập 2 có đáp án đầy đủ, chi tiết giúp các em học sinh ôn tập vốn từ chủ đề nam và nữ, giải thích nghĩa của các thành ngữ. Mời các em Lợi ích của việc học tiếng trung Bạn đang lưỡng lự chọn một ngoại ngữ phù hợp để học trong thời đại mới? Bạn suy nghĩ có nên học tiếng Trung hay không? App Vay Tiền Nhanh. Ôn tập Tiếng Anh lớp 5 theo chuyên đề có đáp ánTài liệu tiếng Anh chuyên đề Đại từ nhân xưng, Đại từ sở hữu và Tính từ sở hữu dưới đây nằm trong bộ đề ôn tập ngữ pháp Tiếng Anh lớp 5 theo từng chủ đề do sưu tầm và đăng tải. Đề kiểm tra Tiếng Anh gồm toàn bộ định nghĩa Đại từ nhân xưng là gì, Đại từ sở hữu là gì, Tính từ sở hữu là gì, Cách thành lập sở hữu cách cho danh từ, bảng chuyển đổi Đại từ nhân xưng - Đại từ sở hữu - Tính từ sở hữu ... và 6 bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh khác nhau có đáp án giúp học sinh lớp 5 nắm chắc kiến thức đã học hiệu thêm Bài tập về đại từ nhân xưng, tính từ và đại từ sở hữu NEWEnglish 5 Grammar Personal Pronouns, Possessive Adjectives & Possessive PronounsA. Lý thuyết về Đại từ nhân xưng, Đại từ sở hữu, Tính từ sở hữuB. Bài tập cách dùng Đại từ nhân xưng, Đại từ sở hữu, Tính từ sở hữuA. Lý thuyết về Đại từ nhân xưng, Đại từ sở hữu, Tính từ sở hữu– Đại từ nhân xưng là gì? Personal Pronouns là gì?Đại tại nhân xưng làm chủ ngữ trong dụ – He is a good student in my class. Anh ấy là học sinh giỏi của lớp tôi.– Lan and Huong like music very much. Lan và Hương rất thích âm nhạc.– Tính từ sở hữu là gì? Possessive Adjectives là gì?Tính từ sở hữu chỉ sự sở hữu của người hoặc dụ — This is my schoolbag and that is your schoolbag.Đây là cặp sách của tôi và kia là của bạn.– Her bike is old but his bike is new.Xe đạp của cô ấy cũ rồi nhưng xe của anh ấy còn rất mới.– Đại từ sở hữu là gì? Possessive Pronouns là gì?Đại từ sở hữu thay thế cho tính từ sở hữu + danh từ đã đề cập trước dụ — Her house is beautiful but mine is not.Nhà của cô ấy đẹp nhưng nhà của tôi thì không.– Their school is small but ours ỉs large.Trường của họ nhỏ nhưng trường của chúng tôi lớn.ĐẠI TỪ NHÂN XƯNGTÍNH TỪ SỞ HỮUĐẠI TỪ SỞ HỮUIMYMINEYOUYOURYOURSHEhisHISSHEherHERSITITSITSWEOUROURSYOURYOURYOURSTHEYTHEIRTHEIRS* Cách thành lập sở hữu cách của danh từ– Thêm dấu sở hữu “s” vào sau danh từ số ít và danh từ số nhiều có dạng đặc biệt không tận cùng là s.A pupil ’s pens những chiếc bút của một bạn học men ’s cars những chiếc xe ô tô của những người đàn ông.– Thêm dấu sở hữu “ ’ ” vào sau danh từ số nhiều tận cùng là sThese pupils’ pens những chiếc bút của những bạn học sinh students ’ bags những chiếc cặp sách của những bạn sinh viên kia.*Chú ý– Những danh từ số ít có tận cùng là “-s” được thành lập bằng cả hai cáchThe bus ’ chairs những chiếc ghế của xe buýt.The bus ’s chairs những chiếc ghế của xe buýt.– Nhóm danh từ được thành lập theo cách đánh dấu sở hữu vào danh từ and Brad’s house nhà của John và Brad.Hien, Nga and Linh ’s teacher thầy giáo của Hien, Nga và Linh.B. Bài tập cách dùng Đại từ nhân xưng, Đại từ sở hữu, Tính từ sở hữuа. Em hãy chọn phương án thích hợp để điền vào chỗ This is_____ my/I book and that is your/ you Music is______ I/ my favourite _________ I/ My want to be a teacher and___ my/ me sister wants to be a Mai likes English but her/ she brother doesn’ Nam and Lan’s teacher/ Nam and Lan teacher is very nice and Hoa’s pencil case ___ is/ are blue. Her/ She fiends’ pencil cases are Those student’s school bags/ Those students’ school bags are very What is______ your/ you father’s job?_______ He/ His is an How old______ are/ is_____ your/ you sister?_______ She/ Her is ten years old10. _______ The women’s bikes/ The womens’ bikes are new but_______ the mens’ bikes/ the men’s bikes are Em hãy chọn một trong 3 phương án sau để hoàn thành The bird sang____ its/ it/ it’s happy Listen to____ her/ hers/ her’s ____His/ He/ She uncle is a doctor. He is a nice That old man is kind to ____ our/ us/ we.5. William and Tracy love ____ their/ theirs/ they dogs so My car is new but ____her/ hers/ she is The teacher told___ us/ our/ we an interesting I want to sit between you and ____he/ him/ his.9. She has an apple in ____ she/ her/ hers Bob and Ted live near ____them/ their/ they Em hãy điền một đại từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành ______ am sitting on the ______ are watching Are____from England?4. ______ is going ____are playing ______ is a wonderful day ____ are speaking Is_______ Kevin’s sister?9. ____ are swimming in the Are____ in the cinema?d. Điền đại từ thích hợp thay thế cho danh từ trong ngoặc1. ……….is dancing. John2. ……….is black. the car3. ………. are on the table. the books4. ………. is eating. the cat5. ………. are cooking a meal. my sister and I6. ………. are in the garage. the motorbikes7. ………. is riding his motorbike. Nick8. ………. is from England. Jessica9. ………. has a sister. Diana10. Have ………. got a bike, Marry?e. Điền đại từ thích hợp vào chỗ trống1. ……….am sitting on the ………. are listening Are………. from Australia?4. ………. is going ………. are cooking ………. was a nice day ………. are watching Is ……….Marry’s sister?9. ………. are playing in the Are ………. in the supermarket?f. Điền đại từ nhân xưng phù hợp vào chỗ trống1. ……asked Mr. Simon, my science teacher, what glass was and……said that ..........is a Hi Dana! Are……still coming shopping with us tomorrow?3. My mum studied history at university. …… says……was a really interesting Scientists are working hard to find cures for lots of diseases, but…… haven’t found a cure for the common cold Adam, do…… think…… should all bring some food with us to your party?6. Dad, do…… know if…… sell computer games in the market?7. Alice asked me about that book. Did you give……to…….8. I met Bill today, he went out with…… Why does the teacher always give our class many tests? She hates……or something?10. They paid Michael Bay a lot of money to make this film. They must like……very I haven’t seen Adam and Ally for ages. Have you met……recently?12. I have two brothers and one sister; ……sister is a This is where we live. Here is…… Those aren’t my brothers’ dogs. …… dogs are big, not What’s……name? – I’m My son told……that I need to stop Điền I, we, you, she, he, it, they, my, our, his, her, its, their vào mỗi chỗ trống các câu sau1. I am Lam. This is ___ sister. ___ name is Mai. ___ a This is Mr Tung with ___ Mr Minh and Mrs Ngoc are in the living room. ___ are teachers. There are four people in ____ What is this? ___ is a How old are Linh and Lan? ____ are ten years What are those? _____ are Hi, ___ am Nam, this is ____ brother, We are in ____ What is _____ name? My name is That is my sister. ____ name is Hoan. ____ is twenty – five years Điền tính từ sở hữu thích hợp dựa vào từ trong ngoặc. 1. I _________ sister is ten years old2. He _________ eyes are blue3. They _________ car is red4. We _________ dog is white5. You _________ bicycles are old6. She _________ house is big7. He _________ father is doctor8. I _________ sister is Mary9. She ______ bike is new and We _______ class is They______ house is It_________ tail is You ______ car is Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu hoặc đại từ sở hữu1. She've got a new black watch. This is _ My friends and I have got sweets. The sweets are Mum has got a new purse. That’s _ Peter has got a kite. The kite is My brothers have got kites. The bikes are Karen has got a dog. That’s __ She has a new dog. It is You have a new doll. It is The coat belongs to me. It is The brown bag belongs to Minnie. It is __11. I have a new Oxford English dictionary. It is They have a new bed. It is Complete the sentence without suitable Nga is a student in me_____ class. her_____ is twelve years Lan is a student. her_____ is eleven years Nam is in me____ class. him____ is eleven years My mother and father are in the living room. their____ are Hoa and I are in class 6A1. us______ live in Tây This is my sister. her_______ is twelve years Choose the correct Is this bottle your / yours?2. The tea is my / mine.3. That table is my / mine.4. She lives in her / hers You might want your / yours The new camera is their / theirs.7. She cooked our / ours Don’t stand on my / mine foot!9. She gave him her / hers phone I met their / theirs Is this their / theirs milk?12. Is the apartment her / hers?13. The white scarf is my / mine.14. That black motorbike is our / ours.15. We should take our / ours That is my / mine He dropped my / mine Are these their / theirs pets?19. These presents are our / ours!20. Are those kids your / yours?l. Choose the correct option1. After you meet _______at the airport, please take them to the him B. them C. us D. me2. I have a problem with Question 4. Could you help ______, please?A. her B. it C. me D. them3. Should I give this book to _______or to Layla?A. you B. we C. he D. I4. When _________is eight o’clock, the class will I B. she C. he D. it5. My friend and I had a great time. _____really enjoyed the They B. We C. He D. She6. The people in the restaurant are ordering the food. _______look We B. You C. I D. They7. I don’t like this dog. _______bit me last I B. She C. It D. He8. I tried to talk to ________this morning but no one answered the she B. he C. her D. they9. Please don’t ask _______this question. I don’t know the me B. they C. them D. itĐÁP ÁNa. Em hãy chọn phương án thích hợp để điền vào chỗ This is my book and that is your Music is my favourite I want to be a teacher and my sister wants to be a Mai likes English but her brother doesn’ Nam and Lan’s teacher is very nice and Hoa’s pencil case is blue. Her friends’ pencil cases are Those students’ school bags are very What is your father’s job?– He is an How old is your sister?– She is ten years old10. The women ’s bikes are new but the men ’s bikes are Em hãy chọn một trong 3 phương án sau để hoàn thành The bird sang its happy Listen to His uncle is a doctor. He is a nice person4. That old man is kind to William and Tracy love their dogs so My car is new, but hers is The teacher told us an interesting I want to sit between you and him9. She has an apple in her hand10. Bob and Ted live near their schoolc. Em hãy điền một đại từ thích hợp vào chỗ trống đế hoàn thành I am sitting on the We/They are watching Are you/ they from England?4. He/ She is going They are playing It is a wonderful day We/ They are speaking Is she Kevin’s sister?9. You/ We are swimming in the Are they in the cinema?d. Điền đại từ thích hợp thay thế cho danh từ trong ngoặc1. He is It is They are on the It is We are cooking a They are in the He is riding his She is from She has a Have you got a bike, Marry?e. Tất cả các câu này đều cần một đại từ chủ ngữ làm chủ ngữ trong I am sitting on the We are listening Are you from Australia?4. He is going They are cooking It was a nice day We are watching Is she Marry’s sister?9. You are playing in the Are they in the supermarket?f. Điền đại từ nhân xưng phù hợp vào chỗ trống1. …I…asked Mr. Simon, my science teacher, what glass was and…he…said that ....it.....is a Hi Dana! Are…you…still coming shopping with us tomorrow?3. My mum studied history at university. …she… says…it…was a really interesting Scientists are working hard to find cures for lots of diseases, but…I… haven’t found a cure for the common cold Adam, do…you… think…you… should all bring some food with us to your party?6. Dad, do…you… know if…they… sell computer games in the market?7. Alice asked me about that book. Did you give…it …to…her….8. I met Bill today, he went out with…his… Why does the teacher always give our class many tests? She hates…us…or something?10. They paid Michael Bay a lot of money to make this film. They must like……very I haven’t seen Adam and Ally for ages. Have you met…him…recently?12. I have two brothers and one sister; …his…sister is a This is where we live. Here is…our… Those aren’t my brothers’ dogs. …His… dogs are big, not What’s…your…name? – I’m My son told…me…that I need to stop Điền I, we, you, she, he, it, they, my, our, his, her, its, their vào mỗi chỗ trống các câu sau1. I am Lam. This is _my__ sister. _Her__ name is Mai. __She_ a This is Mr Tung with __his_ Mr Minh and Mrs Ngoc are in the living room. _They__ are teachers. There are four people in __their__ What is this? __It_ is a How old are Linh and Lan? __They__ are ten years What are those? _They___ are Hi, __I_ am Nam, this is _my___ brother, We are in __our__ What is __his___ name? My name is That is my sister. __Her__ name is Hoan. _She___ is twenty – five years Điền tính từ sở hữu thích hợp dựa vào từ trong ngoặc. 1. I ____My_____ sister is ten years old2. He ____His_____ eyes are blue3. They _____Their____ car is red4. We ____Our_____ dog is white5. You ___Your______ bicycles are old6. She ____Her_____ house is big7. He ___His______ father is doctor8. I _____My____ sister is Mary9. She __Her____ bike is new and We ___Our____ class is They___Their___ house is It____Its_____ tail is You ___Your___ car is Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu hoặc đại từ sở hữu1. She've got a new black watch. This is ____her___ My friends and I have got sweets. The sweets are Mum has got a new purse. That’s ____her___ Peter has got a kite. The kite is My brothers have got kites. The bikes are Karen has got a dog. That’s __her__ She has a new dog. It is You have a new doll. It is The coat belongs to me. It is The brown bag belongs to Minnie. It is __hers___11. I have a new Oxford English dictionary. It is They have a new bed. It is Complete the sentence without suitable Nga is a student in me__my___ class. her__She___ is twelve years Lan is a student. her__She___ is eleven years Nam is in me__my__ class. him___He_ is eleven years My mother and father are in the living room. their__They__ are Hoa and I are in class 6A1. us___We___ live in Tây This is my sister. her____She___ is twelve years Choose the correct Is this bottle your / yours?2. The tea is my / mine.3. That table is my / mine.4. She lives in her / hers You might want your / yours The new camera is their / theirs.7. She cooked our / ours Don’t stand on my / mine foot!9. She gave him her / hers phone I met their / theirs Is this their / theirs milk?12. Is the apartment her / hers?13. The white scarf is my / mine.14. That black motorbike is our / ours.15. We should take our / ours That is my / mine He dropped my / mine Are these their / theirs pets?19. These presents are our / ours!20. Are those kids your / yours?l. Choose the correct option1 - B; 2 - C; 3 - A; 4 - D; 5 - B; 6 - D; 7 - C; 8 - C; 9 - A;Mời bạn đọc tải trọn bộ nội dung lý thuyết, bài tập và đáp án tại đây Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 5 Đại từ nhân xưng, Tính từ và Đại từ sở hữu. Ngoài ra, đã cập nhật rất nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh lớp 5 cả năm khác như Giải bài tập Tiếng Anh lớp 5 theo từng Unit, Bài tập Tiếng Anh lớp 5 trực tuyến, luyện thi vào lớp 6 môn Tiếng Anh, .... Mời thầy cô, quý phụ huynh và các em học sinh tham khảo, download phục vụ việc học tập và giảng khảo thêmNgữ pháp Unit 19 lớp 5 Which place would you like to visit?Bài tập về đại từĐề thi thử vào lớp 6 môn Tiếng Việt năm 2023 - Đề 5Ngữ pháp unit 20 lớp 5 Which one is more exciting, life in the city or life in the countryside?Top 7 đề thi tuyển sinh vào lớp 6 môn Tiếng Việt có đáp án Đại từ trong Tiếng Việt là một chuyên đề rất quan trọng trong chương trình ngữ văn trung học cơ sở. Vậy khái niệm đại từ là gì? Các từ loại tiếng việt? Đại từ chỉ định trong tiếng việt bao gồm những gì? Bài học đại từ trong tiếng việt lớp 5 cần lưu ý ra sao? Trong bài viết sau, sẽ tổng hợp những kiến thức về đại từ trong tiếng việt và hướng dẫn giải các bài tập về đại từ trong sách giáo khoa. Cùng tìm hiểu cụ thể nhé!Đại từ trong tiếng việt là gì?Đại từ trong tiếng việt được biết đến chính là những từ dùng để xưng hô hay dùng để thay thế danh từ, động từ, tính từ hoặc cụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ trong câu, tránh lặp lại các từ ngữ nhiều đang xem đại từ là gì lop 5Chức năng của đại từ trong tiếng việt là gì? – Đại từ có thể làm chủ ngữ, vị ngữ hoặc phụ ngữ của danh từ, động từ, tính từPhân loại đại từ trong tiếng việtVề cơ bản, đại từ trong tiếng việt được chia làm 3 loại Đại từ nhân xưng Còn được gọi là đại từ chỉ ngôi. Đại từ nhân xưng được dùng thay thế danh từ, chỉ mình hoặc người khác khi giao tiếp. Đại từ nhân xưng được thể hiện ở 3 ngôi là ngôi thứ nhất dùng để chỉ người nói, ngôi thứ 2 được dùng để chỉ người nghe và ngôi thứ 3 là người được ngôi thứ nhất và ngôi thứ 2 nói tới. Đại từ dùng để hỏi Ai? Bao nhiêu? nào?..Bạn đang xem Đại từ là gì lop 5Đang xem đại từ là gì lop 5Đại từ dùng để thay thế từ ngữ đã dùng Vậy, thế,…Bên cạnh các đại từ xưng hô phổ biến, thì tiếng việt còn sử dụng nhiều danh từ làm đại từ xưng hô gọi là đại từ chỉ ngôi lâm thời, bao gồm đại từ chỉ quan hệ gia đình, đại từ chỉ chức vụ nghề từ chỉ quan hệ gia đình – thân thuộc Ông, bà, cha, mẹ, anh, chị, cháu,… Nguyên tắc để sử dụng các danh – đại từ này là dựa vào vị thế của các vai giao tiếp. Người đóng vai giao tiếp có quan hệ như thế nào thì sử dụng danh từ chỉ ngôi như vậy. Ví dụ, người giao tiếp là bà và cháu có thể là bà – cháu theo quan hệ gia đình, hoặc bà – cháu theo nghĩa mở rộng thì cần sử dụng đại từ “bà” và “cháu”. Như vậy, các danh – đại từ chỉ ngôi có thể được dùng trong gia đình hoặc dùng để xưng hô trong xã từ chỉ chức vụ – nghề nghiệp đặc biệt Bộ trưởng, thứ trưởng, bộ trưởng, bác sĩ, y tá, luật sư, giáo viên…Cách xác định việc dùng đại từ Để biết khi nào một danh – đại từ chỉ quan hệ gia đình, chỉ chức vụ nghề nghiệp, được dùng như danh từ chỉ đơn vị hoặc khi nào được dùng để xưng hô, thì cần dựa vào hoàn cảnh sử dụng. Ví dụBà của em rất tốt bụng “Bà” – chỉ quan hệ gia đìnhBà Tư nấu ăn rất ngon “Bà” là danh từ chỉ đơn vịCháu chào bà ạ “bà” là danh từ được dùng để xưng hôTheo sách giáo khoa lớp 7, đại từ được chia làm 2 loại đại từ để trỏ và đại từ để hỏiĐại từ để trỏ bao gồmĐại từ để trỏ người và sự vật Tôi, tao, tớ, mày, chúng mày, chúng tôi, chúng ta, nó, hắn, bọn hắn, chúng nó, họ…Đại từ để trỏ số lượng Bấy, bấy nhiêu…Đại từ chỉ hoạt động, tính chất sự việc Vậy, thế…Đại từ để hỏi bao gồmĐại từ để hỏi về người và sự vật Ai, gì,..Đại từ để hỏi về số lượng Mấy, bao nhiêu,…Đại từ hỏi về hoạt động, tính chất, sự việc Sao, thế nào,…Khái niệm về đại từ trong tiếng việtLuyện tập về đại từ Tiếng việtGiải bài tập sách giáo khoa lớp 7Câu 1 Sắp xếp đại từ trỏ người, trỏ vật theo bảngNgôiSố ítSố nhiềuNgôi thứ nhấttôiChúng tôiNgôi thứ 2Mày, cậu, bạnChúng mày, các cậu, các bạnNgôi thứ 3Nó, hắn, yChúng nó, họ Nghĩa của đại từ “mình” trong câu “cậu giúp đỡ mình với nhé!” có gì khác nghĩa của đại từ mình trong câu ca dao “Mình về mình có nhớ chăng; Ta về ta nhớ hàm răng mình cười.”Gợi ý Đại từ trong câu đầu tiên là ngôi thứ nhất, từ “mình” trong câu này tương tự như “tôi, tớ”. Từ “mình” trong câu ca dao là ngôi thứ 2, tương tự như “bạn”, “mày”.Câu 2 Ví dụMẹ đi đi làm về chưa ạ?Bác dẫn em đi của em rất là mời bố uống kể chuyện rất 3 Đặt câu với các từ ai, sao, bao nhiêu để trỏ chungAi cũng vui mừng vì chiến thắng của đội tuyển Việt con không ăn cơm?Sau bao nhiêu năm xa cách, chúng tôi đã gặp lại 4Từ ngữ Việt Nam rất phong phú, trong nhiều hoàn cảnh khác nhau thì nó lại mang nghĩa khác nhau, cần cân nhắc theo từng hoàn cảnh, đối tượng giao tiếp để lựa chọn đại từ phù hợp. Đối với các bạn cùng tuổi, cùng lớp nên dùng tôi – cậu, tớ – cậu, mình – bạn hoặc xưng tên. Ví dụĐối với những hiện tượng thiếu lịch sự thì em cần góp ý nhẹ nhàng với bạn, tránh những lời nói nặng nề khiến bạn tự ái. Đồng thời, đề xuất với giáo viên chủ nhiệm, đoàn, đội tổ chức các phong trào rèn luyện văn hóa, nói lời hay làm việc tốt,…Câu 5 So sánh sự khác nhau về số lượng và ý nghĩa biểu cảm của đại từ xưng hô trong tiếng việt và ngoại ngữ tiếng AnhSố lượng từ xưng hô trong tiếng Việt phong phú hơn trong tiếng Anh. Trong tiếng anh đại từ ngôi thứ 2 chỉ dùng “you”, trong khi tiếng Việt lại dùng rất nhiều tư như anh, chị, bạn, dì, cô,…Ý nghĩa biểu cảm Có giá trị biểu cảm cao, tùy vào từng hoàn cảnh và sắc tháiNgôi thứ nhất, thứ 2Tiếng ViệtTiếng AnhBạn bè lúc bình thườngCậu – tớI – youBạn bè lúc giận dữTao – màyI – youCon gái lớn tuổi hơnChịyouCon gái nhỏ tuổi hơnemyouBài tập mở rộng về đại từ trong tiếng việtCâu 1 Xác định chức năng của đại từ “tôi” trong những câu sau đâya Tôi rất chăm chỉ đến trườngb Người bé nhất trong nhà là tôic Bố mẹ tôi rất thích đi du lịchd Bạn ấy rất thích tôiGợi ýa Chủ ngữb Vị ngữc Định ngữd Bổ ngữCâu 2 Tìm đại từ trong các câu saua Con chó đang bị ốm, trông nó thật là đáng thươngb Lan và Hoa là chị em sinh đôi, họ giống nhau như hai giọt nướcc Nam ơi! Cậu đi đâu vậy?Gợi ýa Đại từ “nó” thay thế cho từ “con chó”b Đại từ “họ” thay thế cho từ “Lan và Hoa”c Đại từ “cậu” thay thế cho từ “Nam”Câu 3 Cho các câua Lan học rất giỏi, Lan là niềm tự hào của cả lớpb Con mèo có bộ lông màu đen, trông con mèo rất đáng yêuc Đám bạn tôi rất hiền hòa, ở cạnh đám bạn tôi thấy rất vuid – Nhà cậu ở đâu? Tớ ở Hà Nội, nhà cậu ở đâu?Tớ cũng ở Hà NộiGợi ýa Lan học rất giỏi, cậu ấy là niềm tự hào của cả lớpb Con mèo có bộ lông màu đen, trông nó rất đẹpc Đám bạn tôi rất hiền hòa, ở cạnh họ tôi thấy rất vuid – Nhà cậu ở đâu? Tớ ở Hà Nội, cậu thì sao? Tớ cũng thế Trên đây là tổng hợp kiến thức về bài học đại từ trong tiếng việt, hy vọng sẽ cung cấp cho bạn những kiến thức bổ ích phục vụ quá trình học tập và nghiên cứu. Nếu có thắc mắc hay câu hỏi liên quan đến chủ đề đại từ trong tiếng việt, hãy để lại bình luận ngay dưới bài viết này, sẽ hỗ trợ giải đáp giúp bạn.

các bài tập về đại từ lớp 5