các giới từ đi kèm với put
Bài 17 Tách chất khỏi hỗn hợp – Khoa học tự nhiên lớp 6 [Kết nối tri thức] – Từ năm 2021 trở đi môn Vật Lý lớp 6 đã gộp với các môn Hóa học, Sinh học để trở thành môn Khoa học tự nhiên lớp 6.
Bạn đang xem: Giới từ đi với put. put about: trsinh hoạt buồm (con thuyền), làm quay lại, luân chuyển hướng đi put across: triển khai thành công xuất sắc, làm cho được tán thưởng (vsinh hoạt kịch, mẩu truyện,) put aside: để dành, dành riêng dụm put back: còn lại (vào chỗ cũ
"Above" đi kèm danh từ phía sau với nghĩa "ở trên, cao hơn vật khác" được sử dụng phổ biến nhất trong tất cả các cách dùng. Ví dụ: He's rented a room above a shop. Anh ấy đã thuê một phòng ở ngay trên cửa hàng. A crack has started to appear just above the light on the ceiling.
App Vay Tiền Nhanh. Baccarat Trực Tuyến Uy Tín – Đăng Ký Đánh Bài Baccarat Online Put Put up, Put on, Put down, Put off… được gọi là những cụm động từ Phrasal Verbs. Vậy khi kết hợp với các giới từ như up, down, off,… chúng có nghĩa là gì? Trong bài viết này, sẽ giúp bạn tổng hợp và nhận biết các cụm động từ của put. Hãy cùng tìm hiểu nhé! Tổng hợp Phrasal Verbs with Put_ Put up, Put on, Put down, Put off… trong tiếng Anh 1. Trợ động từ Phrasal Verbs là gì? Cụm động từ Phrasal verblà sự kết hợp giữa một động từ và một hoặc hai tiểu từparticles. Tiểu từ có thể là giới từpreposition hoặctrạng từadverb. Tuy nhiên, các từ này khi kèm theo sau các tiểu từ, nghĩa củaphrasal verbssẽ khác biệt hoàn toàn so với động từ tạo nên nó. Đang xem Giới từ đi với put Đang xem Put + giới từ Ví dụ Khi ta thêm up sau pick ta sẽ có được cụm động từ pick up với những nghĩa khác nhau trong mỗi ngữ cảnh khác nhau. Pick up có thể mang nghĩa là đón ai đó, nhận cái gì đó, cải thiện/tiếp thu cái gì up trưởng thành, lớn lên. – Hướng dẫn cách viết IELTS Writing Task 2 – Các dạng câu hỏi và cách viết bài chi tiết – Phương pháp luyện và mẹo thi Listening IELTS – bí kíp luyện Nghe hiệu quả – Nên học IELTS hay TOEIC? Sự lựa chọn cho người đi làm và sinh viên 2. Tổng hợp 28 cụm động từ của Put Tổng hợp 28 cụm động từ của Put Dưới đây, đã tổng hợp cho bạn 28 cụm động từ của Put put about trở buồm con thuyền, làm quay lại, xoay hướng điPut Away cất đi, gác bỏput across thực hiện thành công, làm cho được tán thưởng vở kịch, câu chuyện,…put aside để dành, dành dụmput back để lại vào chỗ cũ; vặn kim đồng hồ lùi lạiput forward trình bày, đề xuất, đưa ra, nêu ra; vặn kim đồng hồ tiến lênput oneself forward tự đề cao mình, tự làm cho mình nổi bậtput by để sang bên, lảng tránh vấn đề, câu hỏi,…put down để xuống, đàn áp, tước quyền, giáng chức, hạ cánh máy bay, người trong máy bay, đào giếngput in đệ đơn, đưa ra chứng cớ; thi hành, thực hiệnput in for đòi, yêu sách, xinput on mặc quần áo, đội mũ nón, đi giày dép vào; làm ra vẻ, làm ra bộ13. put on flesh weight lên cân, béo raput on speed tăng tốc độput sb on doing to do sth giao cho ai làm việc gìPut somebody up cho ai đó ở nhờput the blame on sb đổ tội lên đầu aiput a tax on sth đánh thuế vào cái gìput out tắt, thổi tắt, dập tắt; sản xuất ra; đuổi ra ngoài; lè lưỡi ra; quấy rầy, làm phiềnput over hoàn thành trong hoàn cảnh không thuận lợi; hoàn thành nhờ mưu mẹoput to buộc vào, móc vàoPut throughkết nối qua điện thoạiput together để vào với nhau, kết hợp vào với nhauput heads together hội ý với nhau, bàn bạc với nhauput up để lên, đặt lên; cho ở trọ, trọ lại; búi tóc lên; giương ô lên; xây dựng, lắp đặt; đem trình diễn; cầu kinh; đề cử, tiến cửput up to cho hay, báo cho biếtput up with kiên nhẫn chịu đựng; tha thứput upon hành hạ, ngược đãi; lừa bịp. Xem thêm Cặp Đôi Thiên Yết Và Cự Giải Có Hợp Nhau Không Trong Tình Yêu? – Tất tần tật về Động từ khiếm khuyết trong tiếng Anh – Tổng hợp những từ Cảm thán trong tiếng Anh hay dùng nhất – Liên từ trong tiếng Anh – Cách dùng và bài tập đáp án chi tiết nhất NOTE Cách ghi nhớ phrasal verbs Cách hiệu quả nhất để các bạn ghi nhớ các phrasal verb là tập trung học theo các chủ đề, tình huống. Bằng cách này các bạn có thể nhớ lâu và vận dụng vào các ngữ cảnh nhanh và hiệu quả hơn. Xem thêm Phương Linh Và Phương Ly – Phương Ly Em Gái Phương Linh Là Ai Trên đây là bài viết tổng hợp các Phrasal Verbs with put trong tiếng Anh. Hy vọng qua bài viết này các bạn có thể hiểu rõ hơn về phrasal verbs và ghi nhớ, áp dụng được các cụm động từ của put. Cộng đồng – Chia sẻ tài liệu, kinh nghiệm ôn luyện thi IELTS. Tham gia ngay Group Tự Học IELTS Post navigation
Động từ “put” là động từ quá quen thuộc trong tiếng Anh, thường được biết đến với ý nghĩa là “đặt”, “để”cái gì đó. Động từ này có thể kết hợp với giới từ để tạo thành cụm động từ hay còn gọi là Phrasal verb với nhiều ý nghĩa riêng biệt và đôi khi khác hẳn ý nghĩa khi động từ “put” đứng một mình. Vậy, “put” đi với giới từ gì? Cách sử dụng những cụm động từ với “put” như thế nào? Cùng tìm hiểu ngay nhé! 1. Khái niệm “Put” là gì? “Put”là động từ quen thuộc thường được dùng để diễn tả những hành động như “đặt”, “để”, “cho vào”, “bỏ vào”, “đút vào”, “giơ”. “Put” là gì? Ví dụ Did you put fish sauce in my soup? Có phải bạn đã bỏ nước mắm vào chén súp của tôi không? Put the pencil cases down there, please. Hãy đặt những hộp bút chì xuống. Put your hand up if you need more pencils. Hãy giơ tay nếu như bạn cần thêm bút chì. Cách phát âm động từ “put” /pʊt/ Phát âm “put” Cụm động từ là gì? Cụm động từ là sựkết hợp giữa động từ vớigiới từ và/ hoặc trạng từ để tạo nên những cụm từ mới có ý nghĩa riêng biệt. Cụm động từ rất thường xuyên sử dụng trong giao tiếp của người bản xứ giúp cuộc trò chuyện trở nên tự nhiên và sinh động hơn. Cụm động từ là gì? Ví dụ It’s too late to put off the event. Đã quá muộn để hoãn lại sự kiện này. My sister put me off with the excuse that she had too much work to do. Chị tôi đã hủy cuộc hẹn với tôi với lý do chị ấy có quá nhiều việc phải làm. Hurry up! Put your coat on! Nhanh lên! Hãy mặc áo khoác vào! The singer put as much feeling into his voice as he could. Chàng ca sỹ đó đã đặt nhiều cảm xúc nhất có thể vào giọng hát của mình. 2. “Put” đi với giới từ gì? Nếu như bạn đã nắm rõ kiến thức về cụm động từ, hãy tiếp tục học những cụm động từ thường gặp với “put” cùng FLYER nhé! Put đi với giới từ gì? Put about Cấu trúc Put something about Put about something Ý nghĩabịa chuyện, đồn thổi, dựng chuyện Ví dụ Someone’s been putting it about that you plan to resign. Có ai đó đã bịa chuyện rằng bạn dự định sẽ từ chức. Jane doesn’t like a neighbor who put about that she is pregnant. Jane không thích việc hàng xóm của cô ấy bịa chuyện cô ấy đang có bầu. Put above/before Cấu trúc Put something above/before something Ý nghĩaưu tiên, trên hết Ví dụ The safety of passengers must be put above everything. Sự an toàn của hành khách được đặt lên hàng đầu. Buying e-books should be put before spending money on other things. Việc mua sách điện tử nên được ưu tiên hàng đầu khi chi tiêu mua sắm. Put across Cấu trúc Put yourself/something across Put across something Ý nghĩagiao tiếp, truyền tải, truyền đạt, thể hiện Ví dụ He’s not very good at putting his views across. Anh ấy không giỏi trong việc thể hiện quan điểm của anh ấy. What’s the most important thing you try to put across in your movie? Điều gì là điều quan trọng nhất bạn muốn truyền tải qua bộ phim của bạn? Put behind Cấu trúc Put something behind you Ý nghĩa quên đi những trải nghiệm không tốt để hướng đến tương lai Ví dụ It’s over. You need to put it behind you now and make plans for the future. Mọi thứ đã kết thúc. Bạn cần phải quên đi những điều không tốt và có kế hoạch cho tương lai. I’m going to put all this behind me and think about the future. Tôi sẽ quên hết mọi điều không tốt và nghĩ về tương lai. Put by Cấu trúc Put something by Put by something Ý nghĩatiết kiệm Ví dụ I’m putting by part of my salary every week to buy a bike. Tôi đang tiết kiệm tiền lương mỗi tuần để mua xe đạp. When we started the company, we put money by to deal with emergencies. Khi chúng tôi mới bắt đầu mở công ty, chúng tôi phải tiết kiệm cho trường hợp khẩn cấp. Put down Cấu trúc Put something down Put down something Ý nghĩaVí dụPut down put down Put down put down put down put down put down Put in Cấu trúc 1 Put somebody in Put in somebody Ý nghĩabầu cử Đảng chính trị của một quốc gia Ví dụ In the USA, who will the voters put in this time? Ở Mỹ, ai sẽ được những người bỏ phiếu bầu cử vào thời điểm này? The majority put in Donald Trump. Số đông bầu cho Donald Trump. Cấu trúc 2 Put in something Put something in Ý nghĩaVí dụput input in put inputs inputinputting in Put off Cấu trúc 1 Put somebody/something off Ý nghĩaput off put off put off put off Put on Cấu trúc 1 Put somebody on Ý nghĩaVí dụput onputting onputting on Cấu trúc 2 Put something on Put on something Ý nghĩaVí dụPut onputting onput on put onput onputting onputting on putting on Put onto Cấu trúc Put somebody onto somebody/something Ý nghĩaVí dụput ontoput onto put onto Put out Cấu trúc 1 Put somebody out Ý nghĩaVí dụput output out Cấu trúc 2 Put something out Put out something Ý nghĩaVí dụputting output out put out puts output out Put through Cấu trúc 1 Put something through Put through something Ý nghĩatiếp tục hoàn thành kế hoạch, chương trình Ví dụ They managed to put the plan through. Họ xoay sở để tiếp tục hoàn thành kế hoạch. Cấu trúc 2 Put somebody through something Ý nghĩaVí dụput through put through Cấu trúc 3 Put somebody/something through to somebody/… Ý nghĩakết nối với ai qua điện thoại Ví dụ Could you put me through to the manager, please? Bạn có thể kết nối điện thoại đến sếp của bạn giúp tôi được không? Put đi với giới từ gì? Put to Cấu trúc 1 Put somebody to something Ý nghĩa“gây ra rắc rối cho ai” Ví dụ I hope they’re not putting you to too much trouble. Tôi hy vọng họ không gây ra quá nhiều rắc rối cho bạn. Cấu trúc 2 Put something to somebody Ý nghĩaVí dụ put toput to Put toward Cấu trúc Put something toward something Ý nghĩatrả tiền, chi trả cái gì đó Ví dụ My mom told me to put that money toward my college education. Mẹ tôi bảo tôi hãy sử dụng số tiền này để chi trả tiền học phí. Put up Cấu trúc 1 Put up something Ý nghĩaVí dụ put up put upput upput up put upputs up Cấu trúc 2 Put somebody up Put up somebody Ý nghĩaputupput up Put up to Cấu trúc Put somebody up to something Ý nghĩa khuyến khích, thuyết phục ai làm gì đó sai trái Ví dụ Jane never stole anything before – maybe her friends put her up to it. Jane chưa từng trộm bất cứ thứ gì đó trước đây – có lẽ bạn cô ấy đã khuyến khích cô ấy làm việc này. Put up with Cấu trúc Put up with somebody/something Ý nghĩa tha thứ, chấp nhận ai/cái gì đó Ví dụ I can put up with the room being messy, but I hate it if it’s not clean. Tôi có thể chấp nhận căn phòng lộn xộn, nhưng tôi ghét nó không sạch sẽ. Put đi với giới từ gì? Put aside Cấu trúc Put something aside Put aside something Ý nghĩaVí dụput asideput aside put aside put aside Put away Cấu trúc 1 Put somebody away Put away somebody Ý nghĩanhốt, bắt ai đó Ví dụ After what she did, she deserves to be put away for life. Với những gì cô ấy đã làm, cô ấy xứng đáng bị bắt. Cấu trúc 2 Put something away Put away something Ý nghĩaVí dụPut away put awayput away put awayput awayput away Put back Cấu trúc Put something back Put back something Ý nghĩaVí dụput backput back put backput back put backput backput back Put forward Cấu trúc Put forward something Put something forward Ý nghĩaVí dụput forwardput forward put forward 3. 3 “bí kíp” học phrasal verb hiệu quả Cụm động từ rất đa dạng và không theo quy tắc chung, khiến bạn dễ cảm thấy khó khăn trong việc ghi nhớ và sử dụng nếu không biết cách học đúng. Sau đây, hãy để FLYER mách bạn 3 “bí kíp” học phrasal verb hiệu quả nhé. 3 “bí kíp” học phrasal verb hiệu quả Học theo tình huống, ngữ cảnh Bạn hãy đặt câu khi học phrasal verb hoặc ghi chú lại cả câu có phrasal verb nếu bạn tìm thấy chúng trong sách hay phim ảnh. Cách này sẽ giúp bạn nhớ được tình huống, ngữ cảnh và cách sử dụng phrasal verb thế nào cho phù hợp. Học theo tình huống, ngữ cảnh Thường xuyên sử dụng phrasal verb khi nói và viết Việc vận dụng thường xuyên những kiến thức đã được học là cách tốt nhất để ghi nhớ và cải thiện khả năng tiếng Anh của bạn. Bạn có thể sử dụng phrasal verb khi giao tiếp với người bản xứ để cuộc trò chuyện tự nhiên và trôi chảy hơn. Nếu bạn đang có ý định thi các chứng chỉ tiếng Anh như IELTS, TOEFL,.. việc sử dụng thành thạo các phrasal verb cũng sẽ giúp bạn “ghi điểm” trong mắt các giám khảo đấy! 27 cụm động từ quen thuộc với “put” Học phrasal verb thông qua hình ảnh Học qua hình ảnh sẽ giúp việc ghi nhớ của bạn tốt hơn bởi não bộ sẽ dễ dàng hấp thụ kiến thức thông qua hình ảnh. Giờ đây, khi học phrasal verb, bạn hãy kèm thêm 1 hình ảnh có liên quan để việc ghi nhớ được dễ dàng hơn nhé! Học phrasal verb thông qua hình ảnh 4. Bài tập Bố mẹ có thể in bài tập cho bé thực hành thêm với file pdf dưới đây nhé! Tổng kết Sau hơn 20 cụm động từ với “put”, FLYER hy vọng bạn đã có thể trả lời được câu hỏi “Put đi với giới từ gì?”. Đừng quên thường xuyên ôn tập các cụm động từ và ứng dụng nó vào giao tiếp cũng như rèn luyện kỹ năng viết để ghi nhớ và sử dụng thành thạo hơn bạn nhé! Thạc sĩ giáo dục Mỹ – chị Hồng Đinh, nhận xét về phòng thi ảo FLYER Học thêm các kiến thức bổ ích khác Tổng hợp 20+ cụm động từ quen thuộc bắt đầu bằng chữ T Học ngay các cụm động từ phrasal verb hay bắt đầu bằng chữ “V” Cụm động từ bắt đầu bằng chữ “E” trong tiếng Anh – Cách ứng dụng trong nhiều trường hợp
Phrasal verbs with PUT gồm những từ gì tạo thành và có ý nghĩa như thế nào? Trong bài viết hôm nay, WOW English sẽ cung cấp cho bạn những cụm động từ với PUT thường gặp nhất. Hãy cùng tìm hiểu nhé! 1. Put Away Meaning place an object in its proper location cất đi, gác bỏ Eg She put away her old toys in the carton box. Cô ấy cất những món đồ chơi cũ và trong thùng các-tông 2. Put Back Meaning return an object to the location where it came from trả về vị trí cũ Eg Could you put this book back on the bookshelf? Bạn để lại cuốn sách này lên giá sách được không? 3. Put Down Meaning 1 write on a piece of paper sometimes we just say “put” without “down” ghi ra, viết xuống Eg You should put down what I just said. Bạn nên ghi lại những gì mình vừa nói. Meaning 2 To criticize and humiliate phê bình ai, chỉ trích / làm nhục ai Eg The boss put him down because he failed an important contract. Ông chủ phê bình anh ấy vì không đạt được một hợp đồng quan trọng. Meaning 3 To kill an animal that is sick, old, suffering, or dangerous giết động vật mà chúng già, ốm hoặc nguy hiểm Eg My dog has been seriously sick for a long time. I don’t want him hurt anymore so I decided to put him down. Bé cún nhà tôi đã ốm 1 thời gian rất dài rồi. Tôi không muốn bé chịu đau thêm nữa nên quyết định trợ tử bé. 4. Put Forth / Put Forward Meaning to offer an idea, plan, or proposal for consideration Đề xuất Eg He put forward an idea changing the training method to the HR manager. Anh ấy đề xuất ý tưởng thay đổi phương thức đào tạo cho Trưởng phòng Nhân sự. 5. Put Off Meaning To delay doing something, procrastinate trì hoãn, lui lại Eg Because of the heavy rain, the soccer match has to put off till tomorrow. Vì trận mưa lớn nên trận bóng phải hoãn đến ngày mai. 6. Put On Meaning Start wearing or using clothing, accessories, makeup mặc vào Eg She put on her new dress on her birthday party. Cô ấy mặc bộ váy mới trong bữa tiệc sinh nhật. 7. Put Through Meaning transfer or connect somebody on the telephone kết nối qua điện thoại Eg I want to talk to Mary. Can you put it through her? Tôi muốn nói chuyện với Mary. Bạn nối máy với cô ấy giúp tôi nhé. 8. Put somebody up Meaning Give somebody a place to stay at your home cho ai đó ở nhờ Eg She just moved to London so I put her up for a few days until she found a new home. Cô ấy vừa mới chuyển đến London nên tôi cho cô ấy ở nhờ và ngày đến khi cô tìm được nhà mới. 9. Put Up With Meaning tolerate; accept an annoying situation or behavior chịu đựng Eg I can’t put up with my roommate’s mess anymore because my room is too dirty. Tôi không thể chịu đựng sự bừa bộn của cô bạn cùng phòng thêm một chút nào nữa vì phòng tôi đã quá bẩn rồi. 10. Put about/ around Meaning Tell a lot of people something that is not true. Đặt điều, bịa chuyện Eg She doesn't like a neighbor who put about that she is pregnant. Cô ấy không thích người hàng xóm bịa đặt rằng cô đang mang thai 11. Put across Meaning trình bày ý tưởng một cách rõ ràng, dễ hiểu. Eg I like the way he put across his start up idea. Tôi thích cách mà anh ấy trình bày ý tưởng khởi nghiệp của mình. 9. Put aside = Put by Meaning để dành, dành dụm tiền, thời gian cho mục đích nào đó Eg Jane put aside a little money every month for travelling Greece next year. Jane để dành một ít tiền hàng tháng đẻ đi du lịch Hy Lạp vào năm sau. 10. Put in Meaning 1 to elect a political party to govern a country Bầu cử Eg Who will you put in for the President position this time? Lần này cậu bầu ai vào vị trí tổng thống vậy? Meaning 2 to fix equipment or furniture into position so that it can be used Sửa chữa thiết bị, nội thất,… Eg We made the photo machine put in yesterday. Chúng tôi vừa sửa máy photo hôm qua. Meaning 3 to include something in a letter, story bao gồm 1 cái gì đó vào trong bức thư, câu chuyện,… Eg She put some real cases in her detective novel. Tiểu thuyết trinh thám của cô ấy bao gồm một số vụ án có thật. Meaning 4 to interrupt another speaker in order to say somethingngắt ngang lời ai đó để nói. Eg “Excuse me! I don’t agree with your idea.”- She put in. Meaning 5 to officially make a claim, request, etc. Đưa ra thông báo chính thức Eg The representative of the company put in a claim for the damages. Người đại diện công ty đã đưa ra thông báo chính thức về việc bồi thường thiệt hại. Meaning 6 put in a … performance to give a performance of something, especially one of a particular kind thể hiện điều gì đó trong một lĩnh vực đặc biệt. Eg The main actress put in an amazing performance in her latest movie. Nữ diễn viên chính thể hiện diễn xuất đáng kinh ngạc trong bô phim mới nhất của cô ấy. Meaning 7 put something into something to spend a lot of time or make a lot of effort doing something dành rất nhiều thời gian để nỗ lực làm điều gì đó Eg Joe put a lot of time into improving his presentation skills. Joe dành rất nhiều thời gian để cải thiện kỹ năng thuyết trình. put something into something Meaning to use or give money Eg He put a half of his salary depositing into the bank. Anh ấy gửi một nửa tiền lương vào ngân hàng. 11. Put in for Meaning to officially ask for something đòi hỏi, yêu cầu, xin Eg He put in for increasing his salary from next month. Anh ấy yêu cầu tăng lương từ tháng sau. 12. Put off Meaning 1 cancel a meeting or an arrangement that you have made with somebody hủy bỏ Eg Our meeting has to put off because the guest speaker can not come. Buổi họp của chúng tôi phải hủy vì khách mời không đến được. Meaning 2 to make somebody dislike somebody/something or not trust them/it khiến ai đó không thích hoặc không tin tưởng vào điều gì đó. Eg Don’t be put off the cover of this book. Its story is really good. Đừng không thích cuốn sách chỉ vì cái bìa của nó. Câu chuyện trong cuốn sách thực sự rất hay đó. put somebody off something Meaning 1 to interrupt somebody who is trying to give all their attention to something that they are doing ngắt ngang ai đó đang tập trung, làm việc. Eg Please don’t put me off when I’m talking. Làm ơn đừng ngắt lời khi tôi đang nói. Meaning 2 of a vehicle or its driver to stop in order to allow somebody to leave Eg We asked the taxi driver to put us off the hotel. Chúng tôi bảo bác tài xế taxi cho chúng tôi dừng ở khách sạn. put something off/ put off doing something Meaning to change something to a later time or date dời lịch, lùi lịch, hoãn lại Eg For the reason of being locked down, a lot of universities have to put off learning offline. Vì giãn cách xã hội mà rất nhiều trường đại học lùi lại việc học trực tiếp. 13. Put on Put sb on Meaning to give somebody the phone so that they can talk to the person at the other end đưa điện thoại cho ai đó để họ nói chuyện với đầu dây bên kia. Eg Hello, I want to talk to Linh. Can you put her on? Xin chào, tôi muốn nói chuyện với Linh, bạn đưa máy cho ấy được không? Put sth on Meaning to dress yourself in something mặc đồ Eg It’s snowing. Put on your coat before going out. Tuyết đang rơi đó. Mặc áo khoác vào trước khi ra ngoài nhé. 14. Put on flesh Meaning gain weight lên cân, béo ra Eg She has put on flesh because she had supper recently. Gần đây cô ấy lên cân vì ăn vào tối muộn. 15. Put on speed Meaning tăng tốc độ Eg They put on speed when they enter the highway. Họ tăng tốc độ lên sau khi vào đường cao tốc. 16. Put the blame on sb Meaning đổ tội lên đầu ai Eg The boy broke the window bit and put the blame on his dog. Cậu bé làm vỡ cửa số nhưng lại đổ tại con chó. 17. Put a tax on sth Meaning đánh thuế vào cái gì Eg The government decided to put a tax on online business. Chính phủ quyết định sẽ đánh thuế lên những doanh nghiệp kinh doanh trực tuyến. Ngoài ra, bạn có thể tham khảo thêm một số Phrasal verbs with PUT dưới đây 18. Put out Put somebody out khiến ai đó gặp rắc rối Be put out cảm thấy buồn bã, tự ái Put something out vứt bỏ, dập tắt, sản xuất 19. Put over Put something over/across to somebody Truyền đạt ý tưởng cảm xúc một cách thành công cho người khác 20. Put to Put somebody to something gây ra rắc rối, khó khăn cho ai đó Put something to somebody đề xuất ý kiến, yêu cầu, đề nghị Put together để vào với nhau, kết hợp vào với nhau Put heads together hội ý với nhau, bàn bạc với nhau Put up sth thể hiện khả năng trong một cuộc thi, đề xuất ý tưởng Put sth up Xây hoặc đặt cái gì đó ở đâu, đặt cái gì đo cao lên, tăng lên, cho vay tiền Put up to xúi giục ai đó làm điều ngốc nghếch, sai trái Put upon hành hạ, ngược đãi; lừa bịp. Như vậy, Wow English vừa cung cấp cho bạn 28 Phrasal verbs with PUT. Ngoài ra, bạn có thể xem thêm Phrasal verb with go, come và get. Hãy để Wow English là nơi học tiếng anh giao tiếp cuối cùng của bạn, với bảo hiểm chuẩn đầu ra bằng hợp đồng kèm thẻ bảo hành kiến thức trọn đời! [pricing_item title=”GIAO TIẾP TỰ TIN” currency=”HỌC PHÍ” price=” period=”VNĐ” subtitle=”” link_title=”ĐĂNG KÍ HỌC MIỄN PHÍ VỚI 0đ ” link=” featured=”0″ animate=””] Lịch học Từ 4 đến 6 tháng – 2h/Buổi- 2-3 Buổi/1 tuần Giảng viên Việt Nam + Giảng viên nước ngoài + Trợ giảng + Care Class kèm 1-1 [/pricing_item] Cuộc đời có rất nhiều thứ cần phải làm, nên học tiếng Anh là phải thật nhanh để còn làm việc khác, hiện nay Tiếng Anh là cái BẮT BUỘC PHẢI GIỎI bằng mọi giá Và "hành trình ngàn dặm luôn bắt đầu từ 1 bước đầu tiên" nhanh tay đăng kí học ngay hôm nay để có thể nói tiếng Anh thành thạo chỉ sau 4-6 tháng nữa HÃY ĐỂ LẠI THÔNG TIN, WOW ENGLISH SẼ TƯ VẤN MIỄN PHÍ
các giới từ đi kèm với put