các ngành của trường đại học tây đô
Mọi chi tiết liên hệ: PHÒNG TUYỂN SINH & TRUYỀN THÔNG – TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔ. 68 Trần Chiên, phường Lê Bình, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ. Hotline: 0939 028 579 – 0939 440 579. Trình độ thạc sĩ. Quản trị kinh doanh. Tài chính ngân hàng. Kế toán. Dược lý và Dược lâm sàng.
Bạn đã cập nhật những thông tin tuyển sinh 2019 từ trường Đại học Tây Đô chưa? Cùng Edu2Review điểm qua ngay nào!
Trường Đại học Tây Đô năm 2022 tuyển chọn sinh cùng với 3 phương thức: Xét tuyển dựa vào tác dụng kỳ thi riêng rẽ của TDU tổ chức; Xét tuyển học tập bạ; Xét tuyển hiệu quả thi trung học phổ thông và Xét tuyển chọn dựa vào tác dụng kỳ thi reviews năng lực 2022 của
App Vay Tiền Nhanh.
Trường Đại học Tây Đô tiếng Anh Tay Do University là một trường đại học tư thục được thành lập theo quyết định số 54/QĐ-TTg của Thủ tướng chính phủ ký ngày 9 tháng 3 năm 2006.[2] Trường Đại học Tây ĐôĐịa chỉSố 68, Trần Chiên, Phường Lê Bình, Quận Cái Răng, Thơ Việt Nam Điện thoại 0292 3840 666 – 3840 222 – 2480 102 – 2473 996Thông tinTên khácTay Do UniversityLoạiĐại học tư thụcKhẩu hiệuTrí tuệ - Sáng tạo - Năng động - Đổi mớiThành lập9 tháng 3 năm 2006; 17 năm trướcHiệu Trần Công Luận[1]Số Sinh viênKhoảng 16000Website Tập tinDAI HOC TAY Đại học Tây Đô
Trường Đại học Tây Đô chính thức có thông báo tuyển sinh năm học 2023. Tham khảo ngay trong nội dung bài viết dưới GIỚI THIỆU CHUNGTên trường Trường Đại học Tây ĐôTên tiếng Anh Tay Do University TDUMã trường DTDLoại trường Dân lập – Tư thụcLoại hình đào tạo Thạc sĩ – Đại học – Liên thôngLĩnh vực Đa ngànhĐịa chỉ Số 68 Trần Chiên Lộ Hậu Thạnh Mỹ, Mỹ, Bình, Răng, ThơĐiện thoại – – admin Các ngành tuyển sinhThông tin về các ngành/chương trình đào tạo, mã ngành, mã tổ hợp và chỉ tiêu tuyển sinh Trường Đại học Tây Đô năm 2023 như sauTên ngành Dược họcMã ngành 7720201Tổ hợp xét tuyển A00, B00, C02, D07Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Điều dưỡngMã ngành 7720301Tổ hợp xét tuyển A02, B00, B03, D08Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Dinh dưỡngMã ngành 7720401Tổ hợp xét tuyển A00, B00, D07, D08Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Hóa học Chuyên ngành Hóa dượcMã ngành 7440112Tổ hợp xét tuyển A00, A01, B00, D07Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Luật kinh tếMã ngành 7380107Tổ hợp xét tuyển C00, D14, D66, D84Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngMã ngành 7510605Tổ hợp xét tuyển A00, A01, C01, D01Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Quản trị kinh doanhMã ngành 7340101Tổ hợp xét tuyển A00, A01, C04, D01Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Kế toánMã ngành 7340301Tổ hợp xét tuyển A00, A01, C04, D01Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Tài chính – Ngân hàngMã ngành 7340201Tổ hợp xét tuyển A00, A01, C04, D01Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhMã ngành 7810103Tổ hợp xét tuyển A00, A01, C04, D01Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành MarketingMã ngành 7340115Tổ hợp xét tuyển A00, A01, C04, D01Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Kinh doanh quốc tếMã ngành 7340120Tổ hợp xét tuyển A00, A01, C04, D01Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Việt Nam họcMã ngành 7310630Tổ hợp xét tuyển C00, D01, D14, D15Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Du lịchMã ngành 7810101Tổ hợp xét tuyển C00, D01, D14, D15Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Quản trị khách sạnMã ngành 7810201Tổ hợp xét tuyển C00, D01, D14, D15Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Văn họcMã ngành 7229030Tổ hợp xét tuyển C00, C04, D14, D15Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Văn hóa họcMã ngành 7229040Tổ hợp xét tuyển C00, C04, D14, D15Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Ngôn ngữ AnhMã ngành 7220201Tổ hợp xét tuyển D01, D14, D15, D66Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Nuôi trồng thủy sảnMã ngành 7620301Tổ hợp xét tuyển A00, A01, B00, D07Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Quản lý đất đaiMã ngành 7850103Tổ hợp xét tuyển A00, A01, B00, D01Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Công nghệ thực phẩmMã ngành 7540101Tổ hợp xét tuyển A00, A02, A01, C01Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngMã ngành 7510102Tổ hợp xét tuyển A00, A02, A01, C01Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Công nghệ thông tinMã ngành 7480201Tổ hợp xét tuyển A00, A02, A01, C01Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tửMã ngành 7510301Tổ hợp xét tuyển A00, A02, A01, C01Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Thú YMã ngành 7640101Tổ hợp xét tuyển B00, A06, B02, C02Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Truyền thông đa phương tiệnMã ngành 7320104Tổ hợp xét tuyển A01, C00, D01, D15Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Thiết kế đồ họaMã ngành 7210403Tổ hợp xét tuyển C04, D01, D10, D15Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Quản lý tài nguyên và môi trườngMã ngành 7850101Tổ hợp xét tuyển A00, A01, B00, D01Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Chăn nuôiMã ngành 7620105Tổ hợp xét tuyển A06, B00, B02, C02Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính Thông tin tuyển sinh chunga. Đối tượng và khu vực tuyển sinhThí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương trên toàn Phương thức tuyển sinhTrường Đại học Tây Đô tuyển sinh đại học năm 2023 theo các phương thức sauPhương thức 1 Xét học bạ THPTPhương thức 2 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023Phương thức 3 Xét kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG TPHCMc. Các tổ hợp xét tuyểnTrường Đại học Tây Đô xét tuyển các ngành năm 2023 theo các tổ hợp xét tuyển sauKhối A00 Toán, Vật lý, Hóa họcKhối A01 Toán, Vật lý, Tiếng AnhKhối A02 Toán, Vật lí , Sinh họcKhối A06 Toán, Hóa học, Địa líKhối B00 Toán, Hóa học, Sinh họcKhối B02 Toán, Sinh học, Địa líKhối B03 Toán, Sinh học, VănKhối C00 Văn, Lịch sử, Địa líKhối C01 Văn, Toán, Vật líKhối C02 Văn, Toán, Hóa họcKhối C04 Văn, Toán, Địa líKhối D01 Văn, Toán, tiếng AnhKhối D07 Toán, Hóa học, Tiếng AnhKhối D08 Toán, Sinh học, Tiếng AnhKhối D10 Toán, Địa lí, Tiếng AnhKhối D14 Văn, Lịch sử, Tiếng AnhKhối D15 Văn, Địa lí, Tiếng AnhKhối D66 Văn, GDCD, Tiếng Anh3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vàoa. Xét học bạ THPTCác hình thức xét học bạHình thức 1 Xét kết quả học tập cả năm lớp 12;Hình thức 2 Xét kết quả học tập cả năm lớp 10, 11 và học kì 1 lớp 12;Hình thức 3 Xét kết quả học tập cả năm lớp 11 và học kì 1 lớp 12Điều kiện xét tuyểnTốt nghiệp THPT hoặc tương đương;Có tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển của 1 trong 3 hình thức trên ≥ Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Trường Đại học Tây Đô và được công bố sau khi có kết quả Xét kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG TPHCM năm 2023Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Trường Đại học Tây Đô và được công bố sau khi có kết quả Thông tin đăng ký xét tuyểnCác thông tin đăng ký xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT thực hiện theo quy định chung của Bộ GD& Thời gian đăng ký xét tuyển*Thời gian đăng ký xét học bạ Từ ngày 01/01/ Hồ sơ đăng ký xét tuyển*Hồ sơ đăng ký xét học bạPhiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của Trường theo hình thức 1 – tải xuống, theo hình thức 2 – tải xuống, theo hình thức 3 – tải xuống;Bản sao công chứng học bạ THPT hoặc bản photo kèm bản chính để đổi chiếu;Bản sao công chứng giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời hoặc bằng tốt nghiệp hoặc bản photo kèm bản chính để đối chiếu.c. Hình thức đăng ký xét tuyểnĐăng ký trực tuyến tại ảnh hồ sơ hoặc scan hồ sơ bao gồm học bạ nếu xét tuyển bằng học bạ, chứng nhận tốt nghiệp các loại giấy ưu tiên khác nếu có và chuyển cho Bộ phận tuyển sinh TDU qua một trong các kênh Email, Facebook Messenger, Zalo Các hình ảnh chụp phải đảm bảo các thông tin rõ ràng.Gửi chuyển phát nhanh qua bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại HỌC PHÍHọc phí trường Đại học Tây Đô cập nhật mới nhất như sauNgành Dược học đồng/học kỳ;Ngành Điều dưỡng đồng/học kỳ;Ngành Thú y đồng/học kỳ;Các ngành Kế toán, Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng đồng/học kỳ;Các ngành Tài chính ngân hàng, Kỹ thuật điện, điện tử đồng/học kỳ;Ngành Công nghiệp thực phẩm đồng/học kỳ;Các ngành Ngôn ngữ Anh, Văn học đồng/học kỳ;Các ngành Quản trị kinh doanh, CNTT đồng/học kỳ;Các ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Luật kinh tế, Việt Nam học đồng/học kỳ;Ngành Du lịch đồng/học kỳ;Ngành Quản trị khách sạn đồng/học kỳ;Các ngành Marketing, Nuôi trồng thủy sản đồng/học Kinh doanh quốc tế đồng/học ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂNXem chi tiết hơn tại Điểm chuẩn Đại học Tây ĐôĐiểm trúng tuyển trường Đại học Tây Đô xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT các năm gần nhất như sauTên ngànhĐiểm trúng tuyển202020212022Ngôn ngữ Anh151516Văn học151515Việt Nam học1515–Quản trị kinh doanh151516Tài chính – Ngân hàng151516Kế toán151516Luật kinh tế151516Công nghệ thông tin151516Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng151515Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử151515Công nghệ thực phẩm151515Nuôi trồng thuỷ sản151515Thú y15–16Dược học212121Điều dưỡng191919Dinh dưỡng–1515Hóa học–1515Du lịch151515Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành151515Quản trị khách sạn151515Quản lý tài nguyên và môi trường1515–Quản lý đất đai151515Marketing151516Kinh doanh quốc tế151515Chăn nuôi1515–Truyền thông đa phương tiện151515Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng–1515Văn hóa học–1515Thiết kế đồ họa––15
các ngành của trường đại học tây đô