các số có sáu chữ số
TOÁN LỚP 4Toán 4: Bài 6 các số có sáu chữ sốNội dung :HỌC ONLINE - thầy Nguyễn Hữu Sơn Hệ thống video bài giảng tiểu học miễn phí. Giúp học sinh ôn tập
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng A. Nếu số nguyên n có tổng các chữ số bằng 9 thì số tự nhiên n chia hết cho 3 B. Nếu x>y thì x2>y2. C. Nếu x=y thì t.x=t.y. D. Nếu x>y thì x3>y3.
Các số có sáu chữ số toán 4. Chú ong là biểu tượng cho sự chăm chỉ, cần mẫn hút mật ngọt dâng đời, cũng giống như những học sinh chăm học. Vận dụng những kiến thức đã học để cống hiến cho xã hội.
App Vay Tiền Nhanh. CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ KIẾN THỨC CẦN NHỚ 1 đơn vị -» viết số 1 1 chục -» viết số 10 1 trăm —> viết số 100 10 trăm = 1 nghìn —> viết số 1000 10 nghìn = 1 chục nghỉn -> viết sô' 10 000 10 chục nghìn = 1 trăm nghìn —> viết số 100 000 Trăm nghìn Chục nghìn Nghìn Trăm Chục Đơn vị 1 1 1 000 1 10 000 1 000 1 100 000 10 000 1 000 r 100 000 10 000 1 000 100 • 1 100 000 10 000 1 000 100 10 1 3 4 5 2 1 7 Viết số 345 217 Độc số Ba trăm bốn mươi lăm nghìn hai trăm mười bảy & Bài 1 Viết theo mẫu Trăm nghìn Chục nghìn Nghìn Trãm Chục Đơn vị 100 000 1000 1 1 100 000 1000 100 1 100 000 10 000 1000 100 10 1 3 1 3 2 1 4 Viết số 313 214. Đọc số Ba trăm mười ba nghìn hai trâm mười bốn. Trăm nghìn Chục nghìn’ Nghìn Trăm Chục Đơn vị 100 000 10 100 000 100 10 100 000 1000 100 10 1 100 000 10 000 1000 100 10 1 100 000 10 000 1000 100 10 1 Giải Viết theo mâu Viết số 313 214 Đọc số Ba trăm mười ba nghìn hai trăm mười bô'n. Viết số 523 453 Đọc số Năm trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi ba. ❖ Bài 2 Viết theo mẫu Viết SÔ' Trăm nghìn Chục nghìn Nghìn Trăm Chục Đơn vị Đọc Sô' 425 671 4 2 5 6 7 1 bốn trăm hai mươi lăm nghìn sáu trăm bảy mươi mốt 369 815 5 7 9 6 2 3 bảy trăm tấm mươi sấu nghìn sáu trăm mười hai Giải Viết sô' Trăm nghìn Chục nghìn Nghìn Trăm Chục Đơn vị Đọc sô' 425 671 4 2 5 6 7 1 bô'n trăm hai mươi lăm nghìn sáu trăm bảy mươi mô't 369 815 3 6 9 8’ 1 5 ba trăm sáu mươi chín nghìn tám trăm mười lăm 579 623 5 7 9 6 2 3 nãm trăm bảy mươi chín nghìn sáu trăm hai mươi ba 786 612 7 8 6 6 1 2 bảy trăm tám mươi sáu nghìn sáu trăm mười hai & Bài 3 Đọc các sô' sau 96 315; 796 315; Giải 106 315; 106 827. Đọc các sô' sau 96 315 Chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lãm. 796 315 Bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm. 106 315 Một trăm linh sáu nghìn ba trăm mười lăm. 106 827 Một trăm linh sáu nghìn tám trăm hai mươi bảy. ❖ bà/4 Viết các sô' sau a Sáu mươi ba nghìn một tràm mười lăm. Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu. Chín trăm bô'n mươi ba nghìn một trăm linh ba. Tám trăm sáu mươi nghìn ba trăm bảy mươi ba. Giải
Câu 2 1đ Số "Sáu trăm năm mươi hai nghìn bảy trăm hai mươi tám" được viết là Câu 3 1đ Số 778 281 được đọc là bảy trăm bảy mươi tám nghìn hai trăm tám mươi trăm bảy mươi sáu nghìn hai trăm tám mươi trăm bảy mươi sáu nghìn hai trăm tám mươi trăm bảy mươi tám nghìn hai trăm tám mươi chín. Câu 4 1đViết số Một trăm hai mươi nghìn. Câu 5 1đ Số ba trăm hai mươi nghìn sáu trăm linh ba được viết là Câu 6 1đ Nối số với cách đọc phù hợp 388 442Năm trăm hai mươi bảy nghìn hai trăm ba mươi ba527 233Ba trăm tám mươi tám nghìn bốn trăm bốn mươi hai842 933Tám trăm bốn mươi hai nghìn chín trăm ba mươi ba Câu 7 1đ Nối số với cách đọc phù hợp Hai trăm sáu mươi lăm nghìn bốn trăm linh bảyHai trăm sáu mươi lăm nghìn bốn trăm ba mươiHai trăm sáu mươi lăm nghìn không trăm ba mươi bảy Câu 8 1đ Nối số với cách đọc phù hợp Hai trăm linh lăm nghìn sáu trăm bốn mươi chínHai trăm tám mươi nghìn sáu trăm bốn mươi chínHai trăm tám mươi lăm nghìn không trăm bốn mươi chín Câu 9 1đ ĐúngSaiSố "bảy trăm hai mươi ba nghìn bảy trăm bốn mươi tư" viết là 723 "bốn trăm bốn mươi chín nghìn tám trăm hai mươi lăm" viết là 449 825. Câu 10 1đ Chọn các số có 6 chữ số gồm tất cả các chữ số 8, 1, 5, 6, 3, 4 trong các số dưới đây Câu 11 1đ Điền số thích hợp vào ô trống 500 000; 600 000; 700 000; ; ; . 1 000 000800 000900 000Kéo thả hoặc click vào để điền Câu 12 1đ Chọn số thích hợp để điền vào ô trống 270 000; 280 000; 290 000; ; ; . Câu 13 1đ Cho dãy số 953 280; 953 290 ; 953 300 ; ... ; 953 320. Số cần điền vào dấu ba chấm là số nào? Câu 14 1đ Có bao nhiêu số có sáu chữ số mà tổng các chữ số của nó bằng 2? Hôm nay, bạn còn lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua VIP để có thể học không giới hạn!
Viết các số thích hợp vào chỗ chấm 456 784; 456 785; 456 786 ; ... ; ... ; ... . Viết các số thích hợp vào chỗ chấm 456 784; 456 785; 456 786 ; ... ; ... ; ... . Viết các số thích hợp vào chỗ chấm 399 000; 399 100; 399 200 ; ... ; ... ; ... . Viết các số thích hợp vào chỗ chấm 399 000; 399 100; 399 200 ; ... ; ... ; ... . Viết các số thích hợp vào chỗ chấm 350 000; 360 000; 370 000 ; ... ; ... ; ... . Viết các số thích hợp vào chỗ chấm 350 000; 360 000; 370 000 ; ... ; ... ; ... . Viết các số thích hợp vào chỗ chấm 300 000; 400 000; 500 000 ; ... ; ... ; ... . Viết các số thích hợp vào chỗ chấm 300 000; 400 000; 500 000 ; ... ; ... ; ... . Viết số sau Chín trăm chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi chín. Viết số sau Chín trăm chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi chín. Viết số sau Ba trăm linh bảy nghìn bốn trăm hai mươi mốt Viết số sau Ba trăm linh bảy nghìn bốn trăm hai mươi mốt Viết số sau Một trăm tám mươi nghìn bảy trăm mười lăm Viết số sau Một trăm tám mươi nghìn bảy trăm mười lăm Viết số sau Hai mươi bốn nghìn ba trăm linh một Viết số sau Hai mươi bốn nghìn ba trăm linh một Viết số sau Hai mươi bốn nghìn ba trăm mười sáu Viết số sau Hai mươi bốn nghìn ba trăm mười sáu Viết số sau Bốn nghìn ba trăm Viết số sau Bốn nghìn ba trăm Cho biết chữ số 5 của số sau thuộc hàng nào 53 620 Cho biết chữ số 5 của số sau thuộc hàng nào 53 620 Cho biết chữ số 5 của số sau thuộc hàng nào 762 543 Cho biết chữ số 5 của số sau thuộc hàng nào 762 543 Cho biết chữ số 5 của số sau thuộc hàng nào 65 243 Cho biết chữ số 5 của số sau thuộc hàng nào 65 243 Cho biết chữ số 5 của số sau thuộc hàng nào 2453 Cho biết chữ số 5 của số sau thuộc hàng nào 2453 Hãy đọc số sau 53 620 Hãy đọc số sau 53 620 Hãy đọc số sau762 543 Hãy đọc số sau762 543 Hãy đọc số sau 65 243 Hãy đọc số sau 65 243 Hãy đọc số sau 2453 Hãy đọc số sau 2453 Viết số sau Tám trăm sáu mươi nghìn ba trăm bảy mươi hai. Viết số sau Tám trăm sáu mươi nghìn ba trăm bảy mươi hai. Viết số sau Chín trăm bốn mươi ba nghìn một trăm linh ba Viết số sau Chín trăm bốn mươi ba nghìn một trăm linh ba Viết số sau Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu Viết số sau Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu Viết số sau Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm Viết số sau Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm Đọc số sau 106 827 Đọc số sau 106 827 Đọc số sau 106 315 Đọc số sau 106 315
các số có sáu chữ số