climate nghĩa là gì
de thi, chuyen de UNIT 6 GLOBAL WARMING Sự nóng lên toàn cầu A NGÔN NGỮ LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM TỪ VỰNG Vocabulary NGỮ ÂM Pronunciation Ngữ điệu Câu hỏi trả lời Có Không và câu hỏi lặp lại thông tin (In..
Dịch trong bối cảnh "MODERATE CLIMATE" trong tiếng anh-tiếng việt. ĐÂY rất nhiều câu ví dụ dịch chứa "MODERATE CLIMATE" - tiếng anh-tiếng việt bản dịch và động cơ cho bản dịch tiếng anh tìm kiếm.
"Climate tech" -> nghĩa là ngành phát triển nhanh chóng, trong đó các sản phẩm dựa trên dữ liệu được phát triển để giúp các cộng đồng, công ty, và chính phủ hiểu những rủi ro từ tác động của biến đổi khí hậu, từ đó có hành động thích ứng và tăng cường khả năng chống chịu.
App Vay Tiền Nhanh. Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt Bạn đang xem Climate là gì climateclimate /"klaimit/ danh từ khí hậu, thời tiếtcontinental climate khí hậu lục địa miền khí hậua warm climate miền khí hậu ấm áp nghĩa bóng hoàn cảnh, môi trường, không khí; xu hướng chung của một tập thể; xu thế của thời đạikhí hậuNASA climate data system NCDS Hệ thống dữ liệu khí hậu của NASAalternating climate khí hậu thay đổiarid climate khí hậu khô cằnartificial climate khí hậu nhân tạoclimate curative veranda sân điều trị bằng khí hậuclimate curative veranda hiên điều trị bằng khí hậuclimate zone vùng khí hậuclimate zone đới khí hậucold-storage climate khí hậu bảo quản lạnhcontinental climate khí hậu lục địadesert climate khí hậu sa mạcdry climate khí hậu khô ráoeffects of climate conditions ảnh hưởng của điều kiện khí hậuequatorial climate khí hậu xích đạoindoor climate khí hậu trong nhàinterior climate khí hậu trong nhàlocal climate zone vùng khí hậu cục bộman-made climate room buồng khí hậu nhân tạomarine climate khí hậu biểnmild climate khí hậu dễ chịumountain climate khí hậu miền núisevere climate khí hậu khắc nghiệttemperate climate khí hậu ôn đớitemperate climate khí hậu ôn hòatemperate climate region miền khí hậu ôn hòatropical climate khí hậu nhiệt đớiwet climate khí hậu ẩmzone of constructional climate vùng khí hậu xây dựngall-year climate controlđiều chỉnh điều hòa bốn mùaall-year climate controlđiều chỉnh điều hòa cả nămartificial climateatmosphe điều hòa khôngartificial climateatmosphe điều hòa không khíartificial climateatmosphe nhân tạoartificial climatemôi trường khí nhân tạoclimate control systemhệ điều hòa không khíclimate control systemhệ thống điều hòa không khíkhí hậuclimate conditions điều kiện khí hậueconomic climatehoàn cảnh, tình trạng kinh tếinvestment climatemôi trường đầu tưmotivational climatebầu không khí động viênprevailing economic climatetình trạng kinh tế trước mắt o khí hậu § continental climate khí hậu lục địa § tropical climate khí hậu nhiệt đớiXem thêm Please Wait - Nghĩa Của Từ Bis Bis Là GìclimateTừ điển Collocationclimate noun 1 weather conditions of a particular region ADJ. hot, warm cold, cool mild extreme, harsh, inhospitable, severe the severe northern climate damp, humid, wet arid, dry equatorial, Mediterranean, subtropical, temperate, tropical northern, southern, etc. global global climate change VERB + CLIMATE have The city has a warm climate. CLIMATE + NOUN change PREP. in a/the ~ Little grows in such a dry climate. 2 opinions, etc. people have at a particular time ADJ. favourable hostile, unfavourable current, present, prevailing changed, changing business, economic, emotional, financial, ideological, intellectual, moral, political, social VERB + CLIMATE create PREP. in a/the ~ His ideas on equality are viewed as utopian in the current political climate. ~ for a climate for economic recovery ~ of The new policies have created a climate of fear.
Climate là Khí hậu. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Climate - một thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực kinh doanh. Xem thêm Thuật ngữ kinh doanh A-Z Giải thích ý nghĩa Chung thời tiết hoa văn trên một vùng rộng lớn đáng kể của bề mặt trái đất có điều kiện chẳng hạn như độ ẩm, lượng mưa, nhiệt độ, tốc độ gió hoặc khóa học ngắn hạn trung bình có thể được dự đoán ở một mức độ hợp lý chính xác. Người ta ước tính từ các hồ sơ thời tiết bao gồm một khoảng thời gian từ 30 đến 35 năm. Definition - What does Climate mean General weather-pattern of over a significantly large area of earth's surface whose average conditions such as humidity, precipitation, temperature, wind velocity or near-term course may be predicted to a reasonable degree of accuracy. It is estimated from weather records covering a period of 30 to 35 years. Source Climate là gì? Business Dictionary
Thông tin thuật ngữ climate tiếng Anh Từ điển Anh Việt climate phát âm có thể chưa chuẩn Hình ảnh cho thuật ngữ climate Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra. Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành Định nghĩa - Khái niệm climate tiếng Anh? Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ climate trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ climate tiếng Anh nghĩa là gì. climate /'klaimit/* danh từ- khí hậu, thời tiết=continental climate+ khí hậu lục địa- miền khí hậu=a warm climate+ miền khí hậu ấm áp- nghĩa bóng hoàn cảnh, môi trường, không khí; xu hướng chung của một tập thể; xu thế của thời đại Thuật ngữ liên quan tới climate phylogenetic tiếng Anh là gì? ingenuity tiếng Anh là gì? frapped tiếng Anh là gì? communicators tiếng Anh là gì? whodunit tiếng Anh là gì? hyson tiếng Anh là gì? spinnaker tiếng Anh là gì? unreproducible tiếng Anh là gì? joys tiếng Anh là gì? recuperation tiếng Anh là gì? proliferating tiếng Anh là gì? bareheadedness tiếng Anh là gì? bestial tiếng Anh là gì? Entrepreneurship tiếng Anh là gì? outdistance tiếng Anh là gì? Tóm lại nội dung ý nghĩa của climate trong tiếng Anh climate có nghĩa là climate /'klaimit/* danh từ- khí hậu, thời tiết=continental climate+ khí hậu lục địa- miền khí hậu=a warm climate+ miền khí hậu ấm áp- nghĩa bóng hoàn cảnh, môi trường, không khí; xu hướng chung của một tập thể; xu thế của thời đại Đây là cách dùng climate tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023. Cùng học tiếng Anh Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ climate tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây. Từ điển Việt Anh climate /'klaimit/* danh từ- khí hậu tiếng Anh là gì? thời tiết=continental climate+ khí hậu lục địa- miền khí hậu=a warm climate+ miền khí hậu ấm áp- nghĩa bóng hoàn cảnh tiếng Anh là gì? môi trường tiếng Anh là gì? không khí tiếng Anh là gì? xu hướng chung của một tập thể tiếng Anh là gì? xu thế của thời đại
climate nghĩa là gì